Ngữ pháp
〜わけだ
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ kết luận hợp lý hoặc giải thích tự nhiên, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là thảo nào hoặc vì vậy
Biến thể của cấu trúc này〜わけだ · 〜わけです · 〜わけだった
Câu
Câu liên quan
N3
彼は日本に十年住んでいるから日本語が上手なわけだ
Kare wa Nihon ni juunen sunde iru kara nihongo ga jouzu na wake da
Anh ấy sống ở Nhật mười năm nên tiếng Nhật giỏi là phải
N3
なるほどそういう理由だったから遅れたわけだね
Naruhodo sou iu riyuu datta kara okureta wake da ne
À ra vậy nên bạn đến trễ
N3
電車が止まったから遅れたというわけだ
Densha ga tomatta kara okureta to iu wake da
Tàu dừng nên đó là lý do tôi đến muộn