Ngữ pháp
〜ということだ
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ giải thích tóm tắt hoặc thông tin được truyền lại, gắn với câu, nghĩa là có nghĩa là hoặc nghe nói rằng
Biến thể của cấu trúc này〜ということだ · 〜ということです · 〜とのことだ · 〜とのことです
Câu