Ngữ pháp
〜ことになる
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ quyết định kết quả quy tắc hoặc thay đổi do bên ngoài quyết định, gắn với động từ, nghĩa là đã được quyết định rằng
Biến thể của cấu trúc này〜ことになる · 〜ことになります · 〜ことになった · 〜ことになりました · 〜ことになっている
Câu
Câu liên quan
N3
この建物では写真を撮ってはいけないことになっている
Kono tatemono de wa shashin o totte wa ikenai koto ni natte iru
Trong tòa nhà này không được chụp ảnh
N3
急な雨で試合が中止になることになった
Kyuuna ame de shiai ga chuushi ni naru koto ni natta
Do mưa bất ngờ trận đấu bị hủy
N4
来年日本へ行くことになりました。
Rainen Nihon e iku koto ni narimashita.
Tôi đã được quyết định đi Nhật năm sau.
N4
ここで働くことになりました。
Koko de hataraku koto ni narimashita.
Tôi đã được quyết định làm việc ở đây.
N4
時間が足りない場合は次回までに終わらせることになると思う
Jikan ga tarinai baai wa jikai made ni owaraseru koto ni naru to omou
Nếu thiếu thời gian sẽ hoàn thành lần sau
Từ