Từ
売行き
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtviệc bán hàng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
行政
gyousei
sự quản lý
N1
施行
shikou
thực thi, vận hành
N1
行き違い
ikichigai
sự hiểu lầm, sự bất đồng
N1
移行
ikou
chuyển sang
N1
徐行
jokou
đi chậm
N1
走行
soukou
chạy xe có bánh (ví dụ: ô tô, đi du lịch)
N1
修行
shugyou
theo đuổi kiến thức, rèn luyện, thực hành khổ hạnh
N1
前売
maeuri
bán trước, đặt chỗ
N2
~行
~gyou
dòng, hàng
Kanji