Ngữ pháp
〜くらい
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ mức độ gần đúng, lượng ước tính hoặc cường độ, gắn với động từ, tính từ hoặc danh từ, nghĩa là khoảng hoặc đến mức
Biến thể của cấu trúc này〜くらい · 〜ぐらい · 〜くらいの · 〜ぐらいの
Câu
Câu liên quan
N3
子供でも分かるくらい簡単です
Kodomo demo wakaru kurai kantan desu
Đơn giản đến mức trẻ em hiểu được
N5
私は三十分ぐらい勉強しました。
Watashi wa sanjuppun gurai benkyou shimashita.
Tôi học khoảng 30 phút.
N5
私は一時間ぐらい歩きました。
Watashi wa ichijikan gurai arukimashita.
Tôi đi bộ khoảng một giờ.
N5
あなたはどのくらい勉強しますか。
Anata wa dono kurai benkyou shimasu ka.
Bạn học bao lâu?
N5
私は一時間ぐらい勉強します。
Watashi wa ichijikan gurai benkyou shimasu.
Tôi học khoảng một giờ.