Ngữ pháp
〜てください
Cấu trúc này dùng để làm gì?Cách yêu cầu lịch sự, gắn với dạng te của động từ, nghĩa là hãy làm ơn
Biến thể của cấu trúc này〜てください · 〜てくださいませんか · 〜てくれませんか · 〜てくれる
Câu
Câu liên quan
N3
友達が手伝ってくれたおかげで早く終わった
Tomodachi ga tetsudatte kureta okage de hayaku owatta
Nhờ bạn giúp nên xong sớm
N3
計画に沿って作業を進めてください
Keikaku ni sotte sagyou o susumete kudasai
Tiến hành theo kế hoạch
N4
この料理の作り方を教えてください。
Kono ryouri no tsukurikata o oshiete kudasai.
Vui lòng dạy tôi cách làm món ăn này.
N4
母が料理を作ってくれました。
Haha ga ryouri o tsukutte kuremashita.
Mẹ tôi đã nấu ăn cho tôi.
N4
友達が駅まで案内してくれました。
Tomodachi ga eki made annai shite kuremashita.
Bạn đã dẫn tôi đến nhà ga.
N4
時間がない場合は連絡してください
Jikan ga nai baai wa renraku shite kudasai
Nếu không có thời gian hãy liên lạc
N4
もう一度説明させてください。
Mou ichido setsumei sasete kudasai.
Hãy để tôi giải thích lại lần nữa.
N4
質問させてください。
Shitsumon sasete kudasai.
Cho tôi hỏi một câu được không.
N4
間違いを直してください。
Machigai o naoshite kudasai.
Hãy sửa lỗi.
Từ