Ngữ pháp
〜てくれる
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ ai đó làm gì có lợi cho người nói hoặc nhóm thân cận, gắn với động từ dạng て
Biến thể của cấu trúc này〜てくれる · 〜てくれます · 〜てくれた · 〜てくれました
Câu
Câu liên quan
N3
友達が手伝ってくれたおかげで早く終わった
Tomodachi ga tetsudatte kureta okage de hayaku owatta
Nhờ bạn giúp nên xong sớm
N4
母が料理を作ってくれました。
Haha ga ryouri o tsukutte kuremashita.
Mẹ tôi đã nấu ăn cho tôi.
N4
友達が駅まで案内してくれました。
Tomodachi ga eki made annai shite kuremashita.
Bạn đã dẫn tôi đến nhà ga.
N4
友達が宿題を手伝ってくれました
Tomodachi ga shukudai o tetsudatte kuremashita
Bạn tôi đã giúp tôi làm bài tập
N4
もう少し早く知らせてくれれば準備できたのに
Mou sukoshi hayaku shirasete kure reba junbi dekita noni
Nếu báo sớm hơn tôi đã chuẩn bị được