Ngữ pháp
〜ましょう
Cấu trúc này dùng để làm gì?Dạng lời mời hoặc đề nghị cùng làm, nghĩa là hãy cùng làm
Biến thể của cấu trúc này〜ましょう · 〜ましょうか
Câu
Câu liên quan
N4
時間がないので急ぎましょう。
Jikan ga nai node isogimashou.
Vì không có thời gian nên hãy nhanh lên.
N4
この問題について話しましょう。
Kono mondai ni tsuite hanashimashou.
Hãy nói về vấn đề này.
N4
出発時間を決めましょう。
Shuppatsu jikan o kimemashou.
Hãy quyết định giờ khởi hành.
N4
その問題について話しましょう。
Sono mondai ni tsuite hanashimashou.
Hãy nói về vấn đề đó.
N4
最初からやり直しましょう。
Saisho kara yarinaoshimashou.
Hãy bắt đầu lại từ đầu.
N5
一緒に行きましょう。
Issho ni ikimashou.
Chúng ta đi cùng nhau nhé.
N5
学校へ行きましょう。
Gakkou e ikimashou.
Chúng ta đi đến trường nhé.
N5
日本語を勉強しましょう。
Nihongo o benkyou shimashou.
Chúng ta học tiếng Nhật nhé.
N5
ちょっと休みましょう。
Chotto yasumimashou.
Chúng ta nghỉ một chút nhé.