Từ
〜さん
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtanh, chị, ông, bà
Câu
Câu liên quan
N4
田中さんは来ないと言いました。
Tanaka-san wa konai to iimashita.
Anh Tanaka nói rằng anh ấy sẽ không đến.
N4
日本語らしい表現を覚えるには、たくさん例文を読むのが大切だと思う
Nihongo rashii hyougen o oboeru ni wa, takusan reibun o yomu no ga taisetsu da to omou
Để học cách diễn đạt tự nhiên tiếng Nhật, tôi nghĩ đọc nhiều câu ví dụ rất quan trọng
N5
それは田中さんのかばんです。
Sore wa Tanaka-san no kaban desu.
Đó là túi của ông Tanaka.
N5
公園にたくさん人がいます。
Kouen ni takusan hito ga imasu.
Có nhiều người trong công viên.
N5
図書館にたくさん本があります。
Toshokan ni takusan hon ga arimasu.
Có nhiều sách trong thư viện.