Từ
〜屋
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcửa hàng, người bán
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
この部屋は前より広くなったように感じる
Kono heya wa mae yori hiroku natta you ni kanjiru
Căn phòng này có cảm giác rộng hơn trước
N4
この部屋は静かすぎます。
Kono heya wa shizuka sugimasu.
Phòng này quá yên tĩnh.
N5
この部屋は静かです。
Kono heya wa shizuka desu.
Phòng này yên tĩnh.
N5
この部屋はきれいです。
Kono heya wa kirei desu.
Phòng này sạch.
N5
この部屋はきれいではありません。
Kono heya wa kirei dewa arimasen.
Phòng này không sạch.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji