Từ
いただく
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhận khiêm nhường, ăn uống khiêm nhường
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
nhận khiêm nhường, ăn uống khiêm nhường
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.