Từ
おじさん
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchú, bác trai, người đàn ông trung niên
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
chú, bác trai, người đàn ông trung niên
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.