Từ
おばさん
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcô, dì, bác gái
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
cô, dì, bác gái
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.