Từ
およそ
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhoảng, xấp xỉ
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
khoảng, xấp xỉ
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.