Từ
びっくりする
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngạc nhiên, giật mình
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
ngạc nhiên, giật mình
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.