Từ
よろしい
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttốt, được, dạng lịch sự của ii
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
tốt, được, dạng lịch sự của ii
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.