Từ
インターフォン
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmáy liên lạc nội bộ, chuông cửa có đàm thoại
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
máy liên lạc nội bộ, chuông cửa có đàm thoại
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.