Từ
交互
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtluân phiên, xen kẽ, thay phiên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
交代
koutai
sự luân phiên, đổi ca, thay người
N2
交通機関
koutsuukikan
phương tiện vận chuyển
N2
交流
kouryuu
trao đổi, dòng điện xoay chiều
N2
相互
sougo
lẫn nhau, tương hỗ
N3
お互い
otagai
lẫn nhau, với nhau
N3
外交
gaikou
ngoại giao
N3
交換
koukan
sự trao đổi, hoán đổi, đổi chác
N3
交際
kousai
sự giao thiệp, mối quan hệ, qua lại xã hội
N3
互い
tagai
lẫn nhau
Kanji