Từ
今~
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcái này, hiện tại
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
今、日本語を勉強しています。
Ima nihongo o benkyou shite imasu.
Tôi đang học tiếng Nhật bây giờ.
N5
今、学校に行っています。
Ima gakkou ni itte imasu.
Tôi đang đi đến trường bây giờ.
N5
今、友達と話しています。
Ima tomodachi to hanashite imasu.
Tôi đang nói chuyện với bạn bây giờ.
N5
今、本を読んでいます。
Ima hon o yonde imasu.
Tôi đang đọc sách bây giờ.
N5
今、音楽を聞いています。
Ima ongaku o kiite imasu.
Tôi đang nghe nhạc bây giờ.
N5
今、水を飲んでいます。
Ima mizu o nonde imasu.
Tôi đang uống nước bây giờ.
N5
今日は暑いです。
Kyou wa atsui desu.
Hôm nay nóng.
N5
今日は寒いです。
Kyou wa samui desu.
Hôm nay lạnh.
N5
今日は忙しいです。
Kyou wa isogashii desu.
Hôm nay tôi bận.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji