Từ
介入
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự can thiệp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
気に入る
ki ni iru
thích, vừa ý
N3
記入
kinyuu
điền vào, ghi nhập
N3
厄介
yakkai
rắc rối, phiền toái, gánh nặng
N3
入社
nyuusha
vào công ty
N3
入場
nyuujou
sự vào cửa, việc vào, vé vào
N4
入学
nyuugaku
nhập học, ghi danh
N4
押し入れ
oshiire
tủ âm tường
N4
輸入
yunyuu
nhập khẩu, sự nhập vào
N4
紹介
shoukai
giới thiệu, làm quen
Kanji