Từ
仲直り
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlàm lành, hòa giải
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
直
jiki
ngay lập tức, chẳng bao lâu nữa
N3
正直
shoujiki
thật thà, trung thực
N3
直ちに
tadachi ni
ngay lập tức
N3
直接
chokusetsu
trực tiếp
N3
仲
naka
quan hệ, mối giao tình
N3
仲間
nakama
bạn đồng hành, đồng nghiệp, đồng bọn
N4
直る
naoru
được sửa, hồi phục
N4
直す
naosu
sửa, sửa chữa
N5
直します
naoshimasu
sửa, sửa chữa
Kanji