Từ
判決
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtphán quyết tư pháp, bản án, lời tuyên án, sắc lệnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
多数決
tasuuketsu
nguyên tắc đa số
N1
判定
hantei
sự phán định, quyết định, phán quyết, kết luận
N1
否決
hiketsu
bác bỏ, phủ quyết, bị bác qua biểu quyết
N2
可決
kaketsu
phê duyệt, thông qua (ví dụ: kiến nghị, dự luật), thông qua
N2
判子
hanko
con dấu (dùng để ký)
N2
判事
hanji
thẩm phán, công lý
N3
審判
shinpan
trọng tài, phán quyết, sự phán xét
N3
解決
kaiketsu
giải quyết, lời giải
N3
決まり
kimari
quy định, quyết định
Kanji