Từ
制限
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthạn chế, giới hạn, sự kiềm chế
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
制約
seiyaku
sự ràng buộc, giới hạn
N1
抑制
yokusei
kiểm soát, kiềm chế, đàn áp
N2
限り
kagiri
(các) giới hạn, càng xa càng tốt
N2
限度
gendo
giới hạn
N2
制作
seisaku
công việc (ví dụ: phim, sách)
N2
専制
sensei
chế độ chuyên quyền
N2
体制
taisei
trật tự, hệ thống, cấu trúc
N2
無限
mugen
vô hạn
N3
制度
seido
chế độ, hệ thống
Kanji