Từ
取り上げる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhặt lên, nhặt lên, tịch thu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N4
以上
ijou
trở lên, hơn, hết
N4
召し上がる
meshiagaru
ăn hoặc uống dạng kính ngữ
N4
取り替える
torikaeru
thay, đổi
N4
上がる
agaru
tăng lên, đi lên
N4
屋上
okujou
sân thượng, mái bằng
N4
申し上げる
moushiageru
thưa, nói khiêm nhường
N5
机の上
tsukue no ue
trên bàn
N5
上手
jouzu
giỏi
N5
上手になりました
jouzu ni narimashita
trở nên giỏi
Kanji