Từ
取り入れる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthu hoạch, tiếp nhận, nhận nuôi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
恐れ入る
osoreiru
tràn ngập sự sợ hãi, cảm thấy mình nhỏ bé
N1
介入
kainyuu
sự can thiệp
N1
書き取る
kakitoru
chép lại, viết theo lời đọc, ghi lại
N1
加入
kanyuu
trở thành thành viên, gia nhập
N1
聞き取り
kikitori
nghe hiểu
N1
新入生
shinnyuusei
sinh viên mới, sinh viên năm nhất, sinh viên năm nhất
N1
潜入
sennyuu
sự xâm nhập, lẻn vào
N1
塵取り
chiritori
người hốt rác
N1
下取り
shitadori
mua bán, trao đổi một phần
Kanji