Từ
取り入れる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthu hoạch, tiếp nhận, nhận nuôi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
気に入る
ki ni iru
thích, vừa ý
N3
記入
kinyuu
điền vào, ghi nhập
N3
入社
nyuusha
vào công ty
N3
入場
nyuujou
sự vào cửa, việc vào, vé vào
N3
取り上げる
toriageru
nhặt lên, nhặt lên, tịch thu
N3
取れる
toreru
đi ra, được cất cánh
N4
入学
nyuugaku
nhập học, ghi danh
N4
押し入れ
oshiire
tủ âm tường
N4
輸入
yunyuu
nhập khẩu, sự nhập vào
Kanji