Từ
取り組む
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbắt tay vào, nỗ lực giải quyết, đối mặt với
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
書取
kakitori
sự đọc chính tả
N2
組合せ
kumiawase
sự kết hợp
N2
組み立てる
kumitateru
lắp ráp, thiết lập, xây dựng
N2
取り入れる
toriireru
thu hoạch, tiếp nhận, nhận nuôi
N2
取り消す
torikesu
hủy bỏ
N2
取り出す
toridasu
lấy ra, chọn ra
N3
受け取る
uketoru
nhận, hiểu theo
N3
組
kumi
nhóm, lớp
N3
組合
kumiai
hiệp hội, công đoàn
Kanji