Từ
合流
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthợp lại, hợp nhất, nối vào
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
付き合い
tsukiai
giao tiếp, quan hệ
N3
付き合う
tsukiau
qua lại, hẹn hò
N3
似合う
niau
hợp, vừa với
N3
付合う
tsukiau
kết giao với, kết bạn với, tiếp tục với
N3
出合い
deai
một cuộc gặp gỡ
N3
流す
nagasu
chảy ra, trôi đi, đổ ra (ví dụ như máu, nước mắt)
N3
流れ
nagare
dòng chảy, luồng
N3
流れる
nagareru
chảy đi, bị cuốn đi
N3
話し合う
hanashiau
thảo luận, cùng nói chuyện
Kanji