Từ
和らげる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlàm dịu, giảm bớt, xoa dịu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
làm dịu, giảm bớt, xoa dịu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.