Từ
大きな
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtto lớn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
この仕事は私にとって大きな経験になると思う
Kono shigoto wa watashi ni totte ookina keiken ni naru to omou
Công việc này là trải nghiệm lớn với tôi
N1
このまま放置すると大きな事故になる恐れがある
Kono mama houchi suru to ookina jiko ni naru osore ga aru
Nếu để vậy có nguy cơ tai nạn lớn
N4
この道をまっすぐ行けば大きな公園が見えてくるはずだよ
Kono michi o massugu ikeba ookina kouen ga miete kuru hazu da yo
Nếu đi thẳng sẽ thấy công viên lớn
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
大金
taikin
số tiền lớn
N1
大衆
taishuu
công chúng
N1
大胆
daitan
táo bạo
N1
大部
taibu
hầu hết (ví dụ: phần lớn, lớn hơn, khá, nhiều, nhiều)
N1
大便
daiben
phân
N1
短大
tandai
cao đẳng cơ sở
N2
大通り
oodoori
đường chính
N2
大凡
ooyoso
về, xấp xỉ
N2
お大事に
odaijini
Hãy chăm sóc bản thân, Hãy cẩn thận!, Hãy sớm khỏe lại
Kanji