Từ
女の人
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđàn bà
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
王女
oujo
công chúa
N2
主人
shujin
(của chính mình) chồng
N2
女~
jo~
những việc do phụ nữ làm
N2
職人
shokunin
nghệ nhân, thợ thủ công
N2
素人
shirouto
giáo dân, nghiệp dư, người mới
N2
人事
jinji
nguồn nhân lực, quản lý nhân sự
N2
人造
jinzou
nhân tạo, tổng hợp, nhân tạo
N2
人文科学
jimbunkagaku
khoa học xã hội, nhân văn
N2
人命
jimmei
(con người) sự sống
Kanji