Kanji
人
Nghia trong Tiếng Việtngười, être humain, người
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
pessoa, être humain, personne
Tiếng Anh
person, être humain, personne
Tiếng Tây Ban Nha
persona, ser humano, persona
Tiếng Hàn
사람, être humain, 인물
Tiếng Pháp
personne, être humain, personne
Tiếng Ý
persona, essere umano, persona
Tiếng Đức
Person, être humain, personne
Tiếng Indonesia
orang, être human, personne
Tiếng Thái
คน, être humain, บุคคล
Kanji
Kanji liên quan
N5
今
kon, kin / ima
bây giờ, maintenant, ahora
N2
介
kai
bị kẹt, động vật có vỏ, trung gian
N1
仁
jin, ni, nin
nhân đạo, đức hạnh, lòng nhân ái
N2
仏
butsu, futsu / hotoke
Phật, người chết, nước Pháp
N4
以
i / motsu.te
bằng phương tiện, bởi vì, xét đến
N4
代
dai, tai / ka.waru, kawa.ru, kawa.ri, ka.wari, -gawa.ri, -ga.wari, ka.eru, yo, shiro
thay thế, thay đổi, chuyển đổi
N3
付
fu / tsu.keru, -tsu.keru, -zu.keru, tsu.ke, tsu.ke-, -tsu.ke, -zu.ke, -zuke, tsu.ku, -zu.ku, tsu.ki, -tsu.ki, -tsuki, -zu.ki, -zuki
gắn liền, đính kèm, đề cập đến
N3
他
ta / hoka
khác, một người khác, những người khác
N2
令
rei
mệnh lệnh, luật lệ, chỉ huy
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
人口の増加に伴って交通問題も深刻になっている
Jinkou no zouka ni tomonatte koutsuu mondai mo shinkoku ni natte iru
Dân số tăng khiến giao thông nghiêm trọng hơn
N3
彼は犯人に相違ない
Kare wa hannin ni soui nai
Anh ấy chắc chắn là thủ phạm
N3
学生に限らず社会人にも人気がある
Gakusei ni kagirazu shakaijin ni mo ninki ga aru
Phổ biến không chỉ sinh viên
N3
この店ならではの特別な料理が人気だ
Kono mise narade wa no tokubetsu na ryouri ga ninki da
Món đặc trưng nổi tiếng
N3
人口が増えるにしたがって町もにぎやかになった
Jinkou ga fueru ni shitagatte machi mo nigiyaka ni natta
Dân số tăng lên thì thành phố cũng nhộn nhịp hơn
N4
彼は有名な人らしいです。
Kare wa yuumei na hito rashii desu.
Nghe nói anh ấy nổi tiếng.
N4
人によって考え方が違います。
Hito ni yotte kangaekata ga chigaimasu.
Cách suy nghĩ khác nhau tùy người.
N4
あの人は先生に違いありません。
Ano hito wa sensei ni chigai arimasen.
Người đó chắc chắn là giáo viên.
N4
彼はとても親切な人です。
Kare wa totemo shinsetsu na hito desu.
Anh ấy là người rất tử tế.