あの人は先生に違いありません。
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNgười đó chắc chắn là giáo viên.
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N5
先
sen / saki, ma.zu
trước, phía trước, trước đó
N5
生
sei, shou / i.kiru, i.kasu, i.keru, u.mareru, uma.reru, u.mare, umare, u.mu, o.u, ha.eru, ha.yasu, ki, nama, nama-, na.ru, na.su, mu.su, -u
cuộc sống, chân thực, sự ra đời
N3
違
i / chiga.u, chiga.i, chiga.eru, -chiga.eru, taga.u, taga.eru
sự khác biệt, sự khác biệt, sự khác biệt
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜に違いない
ni chigai nai
Chỉ sự chắc chắn mạnh dựa trên bằng chứng hoặc suy luận, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là chắc chắn là
N5
〜ます
masu
Dùng ở cuối động từ, dạng lịch sự cho hiện tại hoặc tương lai, làm câu trang trọng hơn
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính