Ngữ pháp
〜に違いない
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ sự chắc chắn mạnh dựa trên bằng chứng hoặc suy luận, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là chắc chắn là
Biến thể của cấu trúc này〜に違いない · 〜に違いありません
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
彼はもう駅に着いているに違いないから先に行こう
Kare wa mou eki ni tsuite iru ni chigainai kara saki ni ikou
Anh ấy chắc đã đến ga rồi nên đi trước nhé
N3
彼は成功するに違いないと皆が思っている
Kare wa seikou suru ni chigainai to minna ga omotte iru
Mọi người tin anh ấy thành công
N3
彼が成功するに違いないと感じている
Kare ga seikou suru ni chigainai to kanjite iru
Cảm thấy chắc thành công
N3
彼は毎日練習しているから上手になるに違いない
Kare wa mainichi renshuu shite iru kara jouzu ni naru ni chigai nai
Vì anh ấy luyện tập mỗi ngày chắc chắn sẽ giỏi hơn
N4
彼はもう家に帰ったに違いありません。
Kare wa mou ie ni kaetta ni chigai arimasen.
Anh ấy chắc chắn đã về nhà rồi.
N4
あの人は先生に違いありません。
Ano hito wa sensei ni chigai arimasen.
Người đó chắc chắn là giáo viên.
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
Kanji