Câu
Cấp độ: N3

は成功に違いないとが思っ

Kana: かれはせいこうするにちがいないとみんながおもっている Romaji: Kare wa seikou suru ni chigainai to minna ga omotte iru
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Mọi người tin anh ấy thành công

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan