Kanji
違
Nghia trong Tiếng Việtsự khác biệt, sự khác biệt, sự khác biệt
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
diferença, diferir, diferença
Tiếng Anh
difference, differ, différence
Tiếng Tây Ban Nha
diferencia, diferir, diferencia
Tiếng Hàn
차이, 다름, 차이
Tiếng Pháp
différence, différer, différence
Tiếng Ý
differenza, differire, differenza
Tiếng Đức
Unterschied, unterscheiden, différence
Tiếng Indonesia
perbedaan, perbedaan, perbedaan
Tiếng Thái
ความแตกต่าง, แตกต่าง, ความแตกต่าง
Kanji
Kanji liên quan
N1
遣
ken / tsuka.u, -tsuka.i, -zuka.i, tsuka.wasu, ya.ru
gửi đi, gửi đi, chuyển đi
N3
遠
en, on / too.i
xa xôi, xa xôi, vùng hẻo lánh
N4
道
dou, tou / michi, iu
đường phố, phố xá, quận
N4
運
un / hako.bu
mang theo, may mắn, số phận
N3
過
ka / su.giru, su.gosu, ayama.chi, ayama.tsu, yogi.ru, yo.giru
làm quá mức, vượt quá, đi quá
N3
達
tatsu, da / -tachi
hoàn thành, đạt được, đến
N3
遅
chi / oku.reru, oku.rasu, oso.i
chậm, muộn, trở lại
N3
適
teki / kana.u
phù hợp, thỉnh thoảng, hiếm gặp
N1
遂
sui / to.geru, tsui.ni
hoàn thành, đạt được
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
文化は国によって違います
Bunka wa kuni ni yotte chigaimasu
Văn hóa khác nhau tùy quốc gia
N3
彼はもう駅に着いているに違いないから先に行こう
Kare wa mou eki ni tsuite iru ni chigainai kara saki ni ikou
Anh ấy chắc đã đến ga rồi nên đi trước nhé
N3
彼は犯人に相違ない
Kare wa hannin ni soui nai
Anh ấy chắc chắn là thủ phạm
N3
彼の予想に反して結果は全く違っていた
Kare no yosou ni hanshite kekka wa mattaku chigatte ita
Trái dự đoán kết quả khác
N3
彼は成功するに違いないと皆が思っている
Kare wa seikou suru ni chigainai to minna ga omotte iru
Mọi người tin anh ấy thành công
N3
彼が成功するに違いないと感じている
Kare ga seikou suru ni chigainai to kanjite iru
Cảm thấy chắc thành công
N3
彼は毎日練習しているから上手になるに違いない
Kare wa mainichi renshuu shite iru kara jouzu ni naru ni chigai nai
Vì anh ấy luyện tập mỗi ngày chắc chắn sẽ giỏi hơn
N4
人によって考え方が違います。
Hito ni yotte kangaekata ga chigaimasu.
Cách suy nghĩ khác nhau tùy người.
N4
彼はもう家に帰ったに違いありません。
Kare wa mou ie ni kaetta ni chigai arimasen.
Anh ấy chắc chắn đã về nhà rồi.
Ngữ pháp