Kanji
運
Nghia trong Tiếng Việtmang theo, may mắn, số phận
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
carregar, sorte, destino
Tiếng Anh
carry, luck, destiny
Tiếng Tây Ban Nha
llevar, suerte, destino
Tiếng Hàn
운반, 행운, 운명
Tiếng Pháp
porter, chance, destin
Tiếng Ý
portare, fortuna, destino
Tiếng Đức
Tragen, Glück, Schicksal
Tiếng Indonesia
membawa, keberuntungan, takdir
Tiếng Thái
แบกรับ, โชค, พรหมลิขิต
Kanji
Kanji liên quan
N4
道
dou, tou / michi, iu
đường phố, phố xá, quận
N3
過
ka / su.giru, su.gosu, ayama.chi, ayama.tsu, yogi.ru, yo.giru
làm quá mức, vượt quá, đi quá
N3
達
tatsu, da / -tachi
hoàn thành, đạt được, đến
N3
遅
chi / oku.reru, oku.rasu, oso.i
chậm, muộn, trở lại
N1
遂
sui / to.geru, tsui.ni
hoàn thành, đạt được
N3
遊
yuu, yu / aso.bu, aso.basu
chơi, jouer, jugar
N1
遇
guu / a.u
gặp gỡ, cuộc gặp gỡ, phỏng vấn
N1
遥
you / haru.ka
xa xôi, hẻo lánh, từ rất lâu rồi
N1
遍
hen / amane.ku
ở khắp mọi nơi, mọi lúc, rộng rãi
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
来月から毎朝早く起きて運動することにした
Raigetsu kara maiasa hayaku okite undou suru koto ni shita
Tôi quyết định từ tháng sau sẽ dậy sớm tập thể dục
N4
健康のために毎日運動しています。
Kenkou no tame ni mainichi undou shiteimasu.
Tôi tập thể dục mỗi ngày vì sức khỏe.
N4
毎日運動することにしました。
Mainichi undou suru koto ni shimashita.
Tôi đã quyết định tập thể dục mỗi ngày.
N4
最近は忙しくて運動する時間がなかなか取れないんだ
Saikin wa isogashikute undou suru jikan ga nakanaka torenai nda
Gần đây bận nên khó tìm thời gian tập thể dục