Từ
運命
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđịnh mệnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
任命
nimmei
bổ nhiệm, chỉ định, phong chức
N1
運営
unei
quản lý, điều hành, vận hành
N1
運送
unsou
vận chuyển, vận chuyển hàng hóa
N1
運賃
unchin
giá cước, chi phí vận chuyển, giá vé (hành khách)
N1
運搬
umpan
vận chuyển, chuyên chở, sự chuyên chở
N1
運輸
unyu
vận tải
N1
運用
unyou
sử dụng, áp dụng, sử dụng thực tế
N1
海運
kaiun
vận tải biển
N1
革命
kakumei
cuộc cách mạng
Kanji