Từ
運命
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđịnh mệnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
使命
shimei
nhiệm vụ, việc vặt, tin nhắn
N1
宿命
shukumei
số phận, định mệnh, tiền định
N1
命中
meichuu
một cú đánh
N2
運河
unga
con kênh, đường thủy
N2
懸命
kemmei
sự háo hức, vất vả
N2
寿命
jumyou
tuổi thọ
N2
人命
jimmei
(con người) sự sống
N2
不運
fuun
xui xẻo, vận rủi, bất hạnh
N2
命ずる
meizuru
chỉ huy, bổ nhiệm
Kanji