Từ
懸命
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự háo hức, vất vả
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N4
一生懸命
isshoukenmei
hết sức, chăm chỉ
N1
懸賞
kenshou
trao giải thưởng, chiến thắng, phần thưởng
N1
任命
nimmei
bổ nhiệm, chỉ định, phong chức
N1
運命
ummei
định mệnh
N1
革命
kakumei
cuộc cách mạng
N1
使命
shimei
nhiệm vụ, việc vặt, tin nhắn
N1
宿命
shukumei
số phận, định mệnh, tiền định
N1
命中
meichuu
một cú đánh
N2
寿命
jumyou
tuổi thọ
Kanji