Từ
革命
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcuộc cách mạng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
任命
nimmei
bổ nhiệm, chỉ định, phong chức
N1
運命
ummei
định mệnh
N1
改革
kaikaku
cải cách, cải cách, đổi mới
N1
革新
kakushin
cải cách, đổi mới
N1
吊り革
tsurikawa
dây đeo
N1
使命
shimei
nhiệm vụ, việc vặt, tin nhắn
N1
宿命
shukumei
số phận, định mệnh, tiền định
N1
変革
henkaku
sự thay đổi, sự cải cách (sự) cải cách
N1
命中
meichuu
một cú đánh
Kanji