Từ
革新
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcải cách, đổi mới
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
改革
kaikaku
cải cách, đổi mới, chấn chỉnh
N1
革命
kakumei
cuộc cách mạng
N1
新婚
shinkon
mới cưới
N1
新人
shinjin
gương mặt mới, người mới
N1
新築
shinchiku
tòa nhà mới, công trình mới
N1
新入生
shinnyuusei
sinh viên mới, sinh viên năm nhất, sinh viên năm nhất
N1
吊り革
tsurikawa
dây đeo
N1
変革
henkaku
sự thay đổi, sự cải cách (sự) cải cách
N3
新鮮
shinsen
tươi, mới mẻ
Kanji