Từ
新人
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgương mặt mới, người mới
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
殺人
satsujin
giết người
N1
産婦人科
sanfujinka
khoa sản phụ khoa
N1
当人
tounin
người liên quan, người nói
N1
仲人
nakoudo
người đi giữa, người mai mối
N1
革新
kakushin
cải cách, đổi mới
N1
玄人
kurouto
chuyên gia, chuyên nghiệp
N1
使用人
shiyounin
nhân viên, người hầu
N1
人格
jinkaku
tính cách, tính cách
N1
新婚
shinkon
mới cưới
Kanji