Từ
変革
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự thay đổi, sự cải cách (sự) cải cách
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
一変
ippen
thay đổi hoàn toàn
N1
改革
kaikaku
cải cách, đổi mới, chấn chỉnh
N1
革新
kakushin
cải cách, đổi mới
N1
革命
kakumei
cuộc cách mạng
N1
吊り革
tsurikawa
dây đeo
N1
変遷
hensen
thay đổi, chuyển tiếp, thăng trầm
N1
変動
hendou
sự thay đổi, biến động
N3
相変わらず
aikawarazu
như thường lệ, vẫn
N3
革
kawa
da thuộc
Kanji