Từ
変遷
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthay đổi, chuyển tiếp, thăng trầm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
一変
ippen
thay đổi hoàn toàn
N1
変革
henkaku
sự thay đổi, sự cải cách (sự) cải cách
N1
変動
hendou
sự thay đổi, biến động
N3
相変わらず
aikawarazu
vẫn như mọi khi
N3
変化
henka
sự thay đổi, sự thay đổi, sự dịch chuyển
N3
変更
henkou
thay đổi, sửa đổi, thay đổi
N4
変
hen
lạ, kỳ quặc
N4
変える
kaeru
thay đổi, sửa đổi
N4
変わる
kawaru
thay đổi, biến đổi
Kanji