Từ
変
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlạ, kỳ quặc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
最近は物価が上がるばかりで生活が大変になってきた
Saikin wa bukka ga agaru bakari de seikatsu ga taihen ni natte kita
Gần đây giá cả tăng liên tục khiến cuộc sống khó khăn hơn
N3
状況に応じて計画を変更したほうがいいと思う
Joukyou ni oujite keikaku o henkou shita hou ga ii to omou
Nên thay đổi kế hoạch tùy tình hình
N4
最近この町も少しずつ変わりつつある
Saikin kono machi mo sukoshi zutsu kawari tsutsu aru
Thị trấn này đang dần thay đổi
N3
この出来事をきっかけに考え方が変わった
Kono dekigoto o kikkake ni kangaekata ga kawatta
Sự kiện này thay đổi suy nghĩ
N3
この状況では計画を変えざるを得ない
Kono joukyou de wa keikaku o kaezaru o enai
Phải thay đổi kế hoạch
N4
収入に応じて税金が変わります
Shuunyuu ni oujite zeikin ga kawarimasu
Thuế thay đổi theo thu nhập
N4
天気によって予定を変えます。
Tenki ni yotte yotei o kaemasu.
Tôi thay đổi kế hoạch tùy thời tiết.
N5
生活が少し変わりました。
Seikatsu ga sukoshi kawarimashita.
Cuộc sống của tôi thay đổi một chút.
N3
時間が足りなかったので予定を少し変更することにした
Jikan ga tarinakatta node yotei o sukoshi henkou suru koto ni shita
Vì thiếu thời gian tôi quyết định thay đổi kế hoạch một chút
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
一変
ippen
thay đổi hoàn toàn
N1
変革
henkaku
sự thay đổi, sự cải cách (sự) cải cách
N1
変遷
hensen
thay đổi, chuyển tiếp, thăng trầm
N1
変動
hendou
sự thay đổi, biến động
N3
相変わらず
aikawarazu
như thường lệ, vẫn
N3
変化
henka
sự thay đổi, sự dịch chuyển
N3
変更
henkou
thay đổi, sửa đổi
N4
変える
kaeru
thay đổi, sửa đổi
N4
変わる
kawaru
thay đổi, biến đổi
Kanji