収入に応じて税金が変わります
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtThuế thay đổi theo thu nhập
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
収
shuu / osa.meru, osa.maru
thu nhập, có được, gặt hái
N5
入
nyuu, ju / i.ru, -i.ru, -i.ri, i.reru, -i.re, hai.ru
nhập, chèn, nhập
N1
応
ou, you, -nou / ata.ru, masani, kota.eru
áp dụng, trả lời, vâng
N2
税
zei
thuế, phí, thuế
N5
金
kin, kon, gon / kane, kana-, -gane
vàng, hoặc oro
N3
変
hen / ka.waru, ka.wari, ka.eru
bất thường, thay đổi, lạ lùng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N3
〜に応じて
ni oujite
Chỉ sự điều chỉnh theo tình huống mức độ nhu cầu hoặc điều kiện, gắn với danh từ, nghĩa là tùy theo hoặc phù hợp với
N5
〜ます
masu
Dùng ở cuối động từ, dạng lịch sự cho hiện tại hoặc tương lai, làm câu trang trọng hơn
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động