Từ
宿命
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsố phận, định mệnh, tiền định
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
任命
nimmei
bổ nhiệm, chỉ định, phong chức
N1
運命
ummei
định mệnh
N1
革命
kakumei
cuộc cách mạng
N1
使命
shimei
nhiệm vụ, việc vặt, tin nhắn
N1
民宿
minshuku
nhà riêng cung cấp chỗ ở và bữa ăn cho khách du lịch
N1
命中
meichuu
một cú đánh
N2
懸命
kemmei
sự háo hức, vất vả
N2
寿命
jumyou
tuổi thọ
N2
人命
jimmei
(con người) sự sống
Kanji