Từ
宿命
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsố phận, định mệnh, tiền định
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
命ずる
meizuru
chỉ huy, bổ nhiệm
N3
宿泊
shukuhaku
lưu trú, nghỉ qua đêm
N3
生命
seimei
sinh mệnh, sự sống
N3
命
inochi
sinh mệnh, sự sống
N3
命じる
meijiru
ra lệnh, chỉ thị, bổ nhiệm
N3
命令
meirei
mệnh lệnh, chỉ thị, lệnh
N3
宿
yado
nhà trọ, chỗ trọ, nơi lưu trú
N4
下宿
geshuku
nhà trọ, chỗ ở trọ
N4
一生懸命
isshoukenmei
hết sức, chăm chỉ
Kanji