Từ
一生懸命
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthết sức, chăm chỉ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji
Kanji liên quan
N5
一
ichi, itsu / hito-, hito.tsu
một, một căn bậc hai (số 1), không
N5
生
sei, shou / i.kiru, i.kasu, i.keru, u.mareru, uma.reru, u.mare, umare, u.mu, o.u, ha.eru, ha.yasu, ki, nama, nama-, na.ru, na.su, mu.su, -u
cuộc sống, chân thực, sự ra đời
N1
懸
ken, ke / ka.keru, ka.karu
trạng thái lơ lửng, treo, phụ thuộc
N3
命
mei, myou / inochi
số phận, mệnh lệnh, sắc lệnh